
Dịch vụ Tư vấn Setup Nhà hàng Trọn gói được thiết kế để đồng hành cùng chủ đầu tư từ giai đoạn chuẩn bị đến khai trương. Nội dung bao gồm chiến lược định vị, thiết kế công năng, setup bếp – bar – phục vụ, phát triển đội ngũ nhân sự, xây dựng hệ thống sales – marketing, và giám sát vận hành trong giai đoạn khai trương.
Định vị mô hình nhà hàng: fine dining, casual dining, nhà hàng chuyên biệt, chuỗi.
Kế hoạch kinh doanh: dự báo doanh thu, chi phí, công suất chỗ ngồi, lợi nhuận.
Pháp lý: giấy phép kinh doanh, an toàn vệ sinh thực phẩm, PCCC.
Thương hiệu: guideline nhận diện, phong cách ẩm thực, tiêu chuẩn dịch vụ.
Thiết kế phân khu: sảnh tiếp khách, khu bàn ăn, bếp, bar, kho, vệ sinh.
Bố trí luồng khách – nhân sự – hàng hóa.
Giải pháp kỹ thuật: bếp, hút khói, xử lý dầu mỡ, PCCC.
Bếp: menu 40–45 món, food cost, layout bếp, quy trình HACCP.
Bar: menu đồ uống 25–35 món (cafe, trà, cocktail, mocktail), layout bar, dụng cụ – thiết bị.
Phục vụ (Service): SOP phục vụ bàn, set-up tiệc, kỹ thuật chào đón & chăm sóc khách hàng.
Sales: cơ cấu tổ chức, KPI, chính sách bán hàng.
Marketing: chiến lược thương hiệu, kênh digital – offline, kế hoạch khai trương.
Tài chính – Kế toán: hệ thống thu chi, báo cáo P&L, kiểm soát dòng tiền.
Nhân sự: tuyển dụng, đào tạo, bảng lương, chính sách phúc lợi.
An ninh – Kỹ thuật: checklist PCCC, an ninh nhà hàng, bảo trì thiết bị.
QA checklist: dịch vụ bàn, chất lượng món, vệ sinh bếp – bar.
Mystery guest: kiểm tra trải nghiệm khách hàng ẩn danh.
Báo cáo quản trị tuần – tháng – quý.
Timeline khai trương: chuẩn bị – chạy thử – soft opening – grand opening.
Hậu kiểm: audit định kỳ sau khai trương 3–6–12 tháng.
Tổng thời gian dự án: 60–120 ngày tùy quy mô nhà hàng.
Thời gian chuyên gia trực tiếp tại địa điểm: 30–45 ngày (bao gồm ít nhất 01 tuần giám sát giai đoạn khai trương).
Hỗ trợ online xuyên suốt qua Zoom, điện thoại, Zalo group.
1.1 Kế hoạch kinh doanh tổng thể (công suất bàn, doanh thu, chi phí, lợi nhuận)
1.2 Bộ KPI cho từng bộ phận và từng vị trí
1.3 Bộ báo cáo quản trị mẫu (doanh thu, chi phí, sales, marketing, vận hành)
1.4 Bộ timeline triển khai 60–120 ngày
2.1 Bộ quy chuẩn thương hiệu và guideline nhận diện
2.2 Bộ SOP cho tất cả bộ phận (Bếp, Bar, Service, Sales, Marketing, Kế toán, Nhân sự, An ninh)
2.3 Bộ QA checklist cho từng bộ phận
2.4 Chính sách an toàn – vệ sinh – pháp lý (HACCP, ATVSTP, PCCC)
3.1 Bảng định biên nhân sự và bảng lương toàn nhà hàng
3.2 Mô tả công việc và checklist cho từng vị trí
3.3 Bộ form biểu mẫu vận hành (order, phiếu nhập kho, báo cáo ca, báo cáo sales)
4.1 Sơ đồ công năng mặt bằng nhà hàng
4.2 Danh sách trang thiết bị – dụng cụ (bếp, bar, service)
4.3 Checklist giám sát khai trương và checklist kiểm tra định kỳ
CÔNG TY TNHH FNB DIRECTOR | MÃ SỐ DOANH NGHIỆP: 0316821002 DO SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TP HCM CẤP NGÀY 23/04/2021





