
Gói tư vấn thiết lập kế hoạch kinh doanh giúp chủ đầu tư xây dựng một lộ trình khoa học, khả thi và có tính ứng dụng cao. Trên cơ sở khảo sát thực địa, nghiên cứu thị trường và phân tích hiện trạng, nhóm tư vấn sẽ đề xuất mô hình kinh doanh phù hợp, đồng thời xây dựng kế hoạch nhân sự, tài chính, marketing và vận hành một cách toàn diện.
Gói dịch vụ này phù hợp cho các mô hình
2.1 Khảo sát thực địa và phân tích hiện trạng khu đất dự kiến triển khai dự án.
2.2 Nghiên cứu thị trường theo phân khúc mục tiêu (ví dụ: khách sạn 4 sao tại TP.HCM), xác định nhóm khách hàng trọng điểm và dự báo nhu cầu sử dụng dịch vụ.
2.3 Đề xuất mô hình kinh doanh phù hợp (phân khúc, công suất khai thác, sản phẩm dịch vụ đi kèm).
2.4 Tư vấn tổ chức không gian dịch vụ: phòng lưu trú, ẩm thực, hội nghị, tiện ích bổ sung.
2.5 Xây dựng phương án nhân sự, tài chính, mô hình vận hành và hệ thống kiểm soát nội bộ.
2.6 Thiết lập hệ thống chỉ tiêu đánh giá hiệu quả (KPI), giải pháp công nghệ quản lý và kế hoạch vận hành giai đoạn đầu.
3.1 Thảo luận và thống nhất nội dung triển khai.
3.2 Ký hợp đồng hợp tác.
3.3 Khảo sát thực địa và thu thập dữ liệu.
3.4 Phân tích dữ liệu và tổng hợp báo cáo.
3.5 Thuyết trình và bàn giao báo cáo kế hoạch kinh doanh.
3.6 Nghiệm thu dự án.
Tổng thời gian triển khai: 45 – 60 ngày (tùy quy mô dự án).
(Văn bản bàn giao cho Chủ đầu tư)
Tóm tắt điều hành trình bày mục tiêu, phạm vi và phương pháp triển khai kế hoạch kinh doanh. Phần này giúp nhà đầu tư và ban lãnh đạo nắm bắt nhanh giá trị cốt lõi, định hướng chiến lược và các khuyến nghị then chốt trước khi đi sâu vào chi tiết.
Phần này khái quát tầm nhìn, sứ mệnh, giá trị cốt lõi và mô hình kinh doanh. Đồng thời xác định các mục tiêu ngắn hạn và dài hạn để định hướng phát triển bền vững cho doanh nghiệp.
1.1 Tầm nhìn
1.2 Sứ mệnh
1.3 Giá trị cốt lõi
1.4 Mô hình kinh doanh
1.5 Mục tiêu kinh doanh
Chương này phân tích môi trường vĩ mô, bối cảnh ngành, hồ sơ khách hàng trọng điểm và đối thủ cạnh tranh. Trên cơ sở đó, xác định cơ hội thị trường và những yếu tố tác động trực tiếp đến khả năng thành công của dự án.
2.1 Bối cảnh vĩ mô
2.2 Bối cảnh ngành
2.3 Hồ sơ khách hàng trọng điểm
2.4 Phân tích cạnh tranh và cơ hội thị trường
2.5 Cơ hội thị trường
Nội dung tập trung vào việc xây dựng tên thương hiệu, chiến lược phát triển và hệ thống nhận diện. Chương này cũng làm rõ thông điệp chính, tagline và câu chuyện thương hiệu để định hình hình ảnh trong tâm trí khách hàng.
3.1 Tên thương hiệu
3.2 Chiến lược thương hiệu
3.3 Hướng dẫn sử dụng thương hiệu
3.4 Hệ thống thông điệp chính
3.5 Câu chuyện thương hiệu
Chương này định hướng danh mục sản phẩm dịch vụ, cách tổ chức công năng mặt bằng, chính sách bán hàng và quy trình vận hành. Đây là cơ sở để doanh nghiệp cung cấp trải nghiệm đồng nhất và gia tăng giá trị cho khách hàng.
4.1 Phân loại danh mục sản phẩm dịch vụ
4.2 Hướng dẫn triển khai công năng mặt bằng
4.3 Bảng giá và chính sách bán hàng
4.4 Hướng dẫn vận hành sản phẩm dịch vụ
Phần này đưa ra cơ cấu tổ chức, định biên nhân sự, kế hoạch tuyển dụng và đào tạo. Mục tiêu là xây dựng đội ngũ chuyên nghiệp, ổn định và đáp ứng các yêu cầu vận hành.
5.1 Sơ đồ tổ chức
5.2 Định biên nhân sự
5.3 Cơ cấu tổ chức chi tiết
5.4 Kế hoạch và quy trình tuyển dụng
5.5 Kế hoạch đào tạo
Chương này bao gồm kế hoạch truyền thông marketing, định vị thương hiệu, kênh phân phối và chính sách bán hàng. Nội dung giúp doanh nghiệp tạo dựng thị phần, thúc đẩy doanh thu và quản lý hiệu quả chi phí tiếp thị.
6.1 Kế hoạch truyền thông marketing
6.1.1 Định vị thương hiệu
6.1.2 Phân bổ ngân sách truyền thông và bán hàng năm đầu
6.1.3 Phân công thực thi và kiểm soát hiệu quả
6.2 Kế hoạch bán hàng
6.2.1 Thiết kế kênh phân phối – bán hàng
6.2.2 Chính sách giá bán và chiết khấu
Nội dung tập trung vào khái toán vốn đầu tư, kịch bản kinh doanh, doanh thu – chi phí và dòng tiền dự án. Đồng thời đánh giá rủi ro tài chính và xác định ngưỡng hòa vốn để đảm bảo tính khả thi và an toàn cho chủ đầu tư.
7.1 Đánh giá hiện trạng cơ sở vật chất
7.2 Khái toán đầu tư
7.2.1 Tài sản cố định
7.2.2 Vốn lưu động
7.2.3 Vốn dự phòng
7.3 Kịch bản kinh doanh
7.3.1 Kịch bản doanh thu
7.3.2 Kịch bản chi phí
7.4 Doanh thu hòa vốn và dòng tiền dự án
7.5 Rủi ro tác động đến dự toán tài chính
Chương này thiết lập hệ thống KPI, cơ chế đảm bảo chất lượng, giải pháp công nghệ và tiến độ triển khai dự án. Bên cạnh đó, đưa ra hướng dẫn thành lập Ban quản lý dự án để đảm bảo vận hành trơn tru và kiểm soát chặt chẽ.
8.1 Thiết lập hệ thống chỉ tiêu vận hành BSC và KPI
8.2 Hệ thống đảm bảo chất lượng
8.3 Hệ thống công nghệ quản lý
8.4 Tiến độ triển khai dự án
8.5 Hướng dẫn thành lập Ban quản lý dự án
CÔNG TY TNHH FNB DIRECTOR | MÃ SỐ DOANH NGHIỆP: 0316821002 DO SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TP HCM CẤP NGÀY 23/04/2021





